Bài giảng môn Toán Lớp 3 - Bài: Các số có năm chữ số - Trần Thị Gái


Đọc các số: 23 116, 12 427, 3 116, 82 427.
23 116: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
12 427 : Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
3 116 : Ba nghìn một trăm mười sáu.
82 427 : Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
ppt 22 trang datvu 18/03/2025 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 3 - Bài: Các số có năm chữ số - Trần Thị Gái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 3 - Bài: Các số có năm chữ số - Trần Thị Gái

Bài giảng môn Toán Lớp 3 - Bài: Các số có năm chữ số - Trần Thị Gái
 Phòng giáo dục và đào tạo Huyện Dầu Tiếng
 Trường Tiểu học Thanh Tân
 Môn : Toán
 Lớp : 3 
 Giáo viên : Trần Thị Gái Thứ hai, ngày 12 tháng 3 năm 2018
 Toán 
Kiểm tra bài cũ:
Nhìn vào dãy số liệu sau, hãy khoanh vào chữ đặt 
trước cậu trả lời đúng:
 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
b/ Số thứ năm trong dãy là :
A. 10
B. 70 
C.C 50 
D. 80 Thứ hai, ngày 12 tháng 3 năm 2018
 Toán 
 Các số có năm chữ số 
1/ Viết ( theo mẫu) :
a/ Mẫu 
 HÀNG 
 Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 
 1
 10 000 1000
 100 10 1
 10 000 1000
 100 1
 10 000 100
 1
 3 3
 2 1 4
 Viết số : 33 214
 Đọc số : Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn. Thứ hai, ngày 12 tháng 3 năm 2018
 Toán 
 Các số có năm chữ số 
 1/ Viết ( theo mẫu) :
 HÀNG Viết Đọc số 
Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị số 
nghìn 
 6 8 3 5 2 68352 Sáu mươi tám nghìn ba trăm 
 năm mươi hai.
 3 5 1 8 7 35187 Ba mươi lăm nghìn một trăm 
 tám mươi bảy
 9 4 3 6 1
 94361 Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu 
 mươi một.
 5 7 1 3 6 57136 Năm mươi bảy nghìn một trăm 
 ba mươi sáu.
 1 5 4 1 1
 15411 Mười lăm nghìn bốn trăm mười 
 một. Thứ hai, ngày 12 tháng 3 năm 2018
 Toán 
 Các số có năm chữ số 
4/ Số ?
 60 000 70 000 
 23 000 24 000 
 23 100 23 100 23 200 Thöù naêm ngaøy 10 thaùng 01 naêm 2008
 Moân : Toaùn 3
 Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
 3. luyện tập
Bài 1: Đọc các số: 5081 
 Mẫu: 7800 đọc là bảy nghìn tám trăm.
 2460 đọc là hai nghìn bốn trăm sáu mươi.
 3204 đọc là ba nghìn hai trăm linh bốn.
 đọc là năm nghìn không trăm tám mươi mốt. Thöù naêm ngaøy 10 thaùng 01 naêm 2008
 Moân : Toaùn 3
 Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
 3. luyện tập
 Bài 2: SỐ ?
a) 5616 5617 5618 5619 5620 5621
b) 8009 8010 8011 8012 8013 8014
c) 6000 6001 6002 6003 6004 6005 Thöù naêm ngaøy 10 thaùng 01 naêm 2008
 Moân : Toaùn 3
Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
 3. luyện tập
 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 
 a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ..;6000 7000..;. 8000
 Số tròn nghìn
 b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; 9300..;.;. 9400 9500
 Số tròn trăm Thöù naêm ngaøy 10 thaùng 01 naêm 2008
 Moân : Toaùn 3
Tiết 93: các số có bốn chữ số (tiếp theo)
 •4. Hoạt động nối tiếp:

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_toan_lop_3_bai_cac_so_co_nam_chu_so_tran_thi_g.ppt